立足

lì zú HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

berdiri kokoh; mendapat pijakan

他终于在公司立足了。
tā zhōngyú zài gōngsī lìzúle.
Dia akhirnya telah berdiri kokoh di perusahaan.
他们在市场上立足。
tāmen zài shìchǎng shàng lìzú.
Mereka berdiri kokoh di pasar.
他想在这个城市立足。
tā xiǎng zài zhège chéngshì lìzú.
Dia ingin berdiri kokoh di kota ini.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

berada di; bertempat di; berposisi di

他们在山顶上立足。
tāmen zài shāndǐng shàng lìzú.
Mereka berdiri di puncak gunung.
人们推推搡搡地寻找着立足之地。
rénmen tuī tuī sǎng sǎng de xúnzhǎozhe lìzú zhī dì.
Mọi người chen lấn, xô đẩy để tìm chỗ đứng.
我在这里立足。
wǒ zài zhèlǐ lìzú.
Tôi ở đây để khẳng định bản thân.
她在城市中立足。
tā zài chéngshì zhōng lìzú.
Dia berdiri di kota.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【立足】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi