流向

liú xiàng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

aliran; arah aliran

地下水也有一定的流向。
dìxiàshuǐ yě yǒu yídìng de liúxiàng.
Air tanah juga mengalir ke arah tertentu.
警察要确定信息的流向。
jǐngchá yào quèdìng xìnxī de liúxiàng.
Polisi perlu menentukan aliran informasi.
电控换向阀控制液压流向。
Diàn kòng huàn xiàng fá kòng zhì yè yā liú xiàng.
Katup pengarah kontrol listrik mengendalikan arah aliran hidrolik.
在对流中热气流向上运动。
zài duìliú zhōng rè qìliú xiàngshàng yùndòng
Dalam aliran konveksi, aliran udara panas bergerak ke atas.
最近河水的流向改变了。
Zuìjìn héshuǐ de liúxiàng gǎibiàn le.
Dòng chảy của sông gần đây đã thay đổi.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

arah aliran; tujuan perpindahan

他掌握了旅客的流向。
tā zhǎngwò le lǚkè de liúxiàng.
Dia telah memahami tren wisatawan.
他观察环境的变化流向。
tā guānchá huánjìng de biànhuà liúxiàng.
Dia mengamati tren perubahan lingkungan.
江水流向尾闾处。
Jiāng shuǐ liú xiàng wěi lǘ chù
Air sungai mengalir ke arah saluran ekor.
旅客的流向。
lǚkè deliúxiàng
Dòng chảy của hành khách.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

direction

资金流向影响市场。
zījīn liúxiàng yǐngxiǎng shìchǎng
Dòng vốn tác động tới thị trường.
VERB1 contoh
4.

flow (or run, move) toward

江河流向大海。
jiānghé liúxiàng dàhǎi.
Sông chảy ra biển.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【流向】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi