里头

【裡頭】
lǐ tou HSK 2NOUN
Urutan Goresan
COLLOQUIAL4 contoh
1.

di dalam; di dalamnya

我的钥匙在包里头。
wǒ de yàoshi zài bāo lǐtou.
Kunci saya ada di dalam tas.
他在盒子里头找东西。
tā zài hézi lǐtou zhǎo dōngxi.
Dia mencari barang di dalam kotak.
衣服里头藏着钥匙。
yīfu lǐtou cángzhe yàoshi.
Di dalam baju ada kunci yang tersembunyi.
请跟紧我,头里就是出口,我们很快就能出去了。
Qǐng gēn jǐn wǒ, tóu lǐ jiùshì chūkǒu, wǒmen hěn kuài jiù néng chūqù le.
Xin hãy theo sát tôi. Lối ra nằm ở trên đầu bạn. Chúng tôi sẽ ra ngoài sớm thôi.
COLLOQUIAL1 contoh
2.

in advance; beforehand

咱们把话说在头里。
zánmen bǎ huà shuō zài tóu lǐ.
Hãy giữ lời nói của chúng ta trong đầu.
COLLOQUIAL1 contoh
3.

before; ago

十年头里
shí nián tóu lǐ
Trong mười năm đầu

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【里头】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi