历经

【歷經】
lì jīng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

mengalami; melewati; berkali-kali mengalami

这座古城历经千年风雨,依然屹立不倒。
Zhè zuò gǔchéng lìjīng qiānnián fēngyǔ, yīrán yìlì bù dǎo.
Trải qua ngàn năm mưa gió, tòa cổ thành này vẫn hiên ngang đứng vững.
历经劫难
lìjīng jiénán
Mengalami cobaan
小庙历经百余年的风雪剥蚀,已残破不堪。
xiǎomiào lìjīng bǎiyúnián de fēngxuě bōshí,yǐ cánpò bùkān。
Kuil kecil itu telah mengalami ratusan tahun badai dan angin topan, telah hancur.
历经重重劫数。
lìjīng chóngchóng jiéshù.
Mengalami banyak bencana.
历经挫折乃醒悟。
lìjīng cuòzhé nǎi xǐngwù.
Mengalami kegagalan baru bisa menyadari.
她经历了不少挫折。
tā jīng lì liǎo bù shǎo cuòzhé.
Cô đã trải qua rất nhiều thất bại.
他经历了两次世界大战。
tā jīnglìle liǎng cì shìjiè dàzhàn.
Ông đã sống qua hai cuộc chiến tranh thế giới.
蚊子经历了完全变态。
wénzi jīnglìle wánquán biàntài.
Muỗi trải qua quá trình biến thái hoàn toàn.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

experience

我改变不了我的经历。
wǒ gǎibiàn bùliǎo wǒ de jīnglì.
Tôi không thể thay đổi trải nghiệm của mình.
那次经历让我难忘。
nà cì jīnglì ràng wǒ nánwàng.
Trải nghiệm đó thật khó quên đối với tôi.
那是一次令人遗憾的经历。
nà shì yīcì lìng rén yíhàn de jīnglì.
Đó là một trải nghiệm đáng tiếc.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【历经】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi