厉害

【厲害】
lì hai HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
1.

hebat; dahsyat; mengerikan; ganas

我的心跳得厉害。
wǒ de xīntiào de lìhài.
Tim tôi đang đập mạnh.
他的伤口疼得厉害。
tā de shāngkǒu téng de lìhài.
Lukanya terasa sangat sakit.
我的心跳得非常厉害。
wǒ de xīn tiào de fēicháng lìhai.
Jantungku berdetak sangat kencang.
没想到他还是真厉害!
méi xiǎngdào tā háishi zhēn lìhai!
Tidak menyangka dia hebat sekali!
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.

hebat; tangguh; luar biasa; mengesankan

她的态度非常厉害。
tā de tàidù fēicháng lìhài.
Thái độ của cô ấy rất mạnh mẽ.
他的批评很厉害。
tā de pīpíng hěn lìhài.
Những lời chỉ trích của anh ấy rất mạnh mẽ.
这个人可真厉害啊。
zhège rén kě zhēn lìhai a.
Orang ini benar-benar hebat.
你们画画儿真厉害。
nǐmen huà huàr zhēn lìhai.
Kalian menggambar dengan sangat hebat!
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
3.

sangat; sekali; parah (menunjukkan tingkat yang dalam)

这人可真厉害。
zhè rén kě zhēn lìhài.
Người đàn ông này thực sự tuyệt vời.
她画画很厉害。
tā huà huà hěn lìhài.
Cô ấy rất giỏi vẽ.
今天,天热得很厉害。
jīntiān, tiān rè de hěn lìhai.
Hari ini cuacanya panas sekali.
这个孩子哭得很厉害。
zhè ge hái zi kū de hěn lì hai.
Anak ini menangis dengan sangat keras.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
4.

terrifying

你觉得哪个动物最厉害?
nǐ juéde nǎge dòngwù zuì lìhài?
Theo bạn loài động vật nào mạnh nhất?
这里的狮子很厉害。
zhèlǐ de shīzi hěn lìhài.
Những con sư tử ở đây rất mạnh mẽ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【厉害】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi