亮眼

liàng yǎn HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

cahaya; sinar

我的耳朵特别灵敏,亮眼人听不到的声音我都听得到。
Wǒ de ěrduo tèbié língmǐn, liàngyǎn rén tīng bu dào de shēngyīn wǒ dōu tīng de dào.
Tai tôi rất nhạy cảm và tôi có thể nghe được những âm thanh mà người có mắt sáng không thể nghe được.
树林中透出一丝光亮。
shùlín zhōng tòu chū yīsī guāngliàng.
Sebuah sinar cahaya menembus hutan.
屋里亮带来了温馨。
wū lǐ liàng dài láile wēnxīn.
Cahaya di dalam ruangan membawa kehangatan.
街角亮照亮了归途。
jiējiǎo liàng zhào liàngle guītú.
Cahaya di sudut jalan menerangi jalan pulang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【亮眼】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi