苦心

kǔ xīn HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

dedikasi; upaya keras

他花了很多苦心。
tā huā le hěnduō kǔxīn.
Dia telah mencurahkan banyak usaha.
这是他的苦心之作。
zhè shì tā de kǔxīn zhī zuò.
Ini adalah karya yang dikerjakan dengan sepenuh hati olehnya.
他为项目煞费苦心。
Tā wèi xiàngmù shàfèikǔxīn.
Dia sangat berusaha keras untuk proyek itu.
他为了孩子的教育煞费苦心。
tā wèile háizi de jiàoyù shàfèikǔxīn.
Ông đã làm việc chăm chỉ cho việc học tập của con cái mình.
母亲的苦心无人能懂。
mǔqin de kǔxīn wú rén néng dǒng.
Không ai có thể hiểu được sự cố gắng vất vả của người mẹ.
Kata Keterangan (Adverbia)4 contoh
2.

dengan susah payah; dengan segenap pikiran dan tenaga

她苦心劝说父母。
tā kǔxīn quànshuō fùmǔ.
Dia berusaha keras membujuk orang tuanya.
老师苦心培养学生。
lǎoshī kǔxīn péiyǎng xuéshēng.
Guru mencurahkan seluruh tenaga untuk membina siswa.
他苦心经营这家小店。
tā kǔxīn jīngyíng zhè jiā xiǎo diàn.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để điều hành cửa hàng nhỏ này.
父母苦心教导孩子做人道理。
fùmǔ kǔxīn jiàodǎo háizi zuòrén dàolǐ.
Cha mẹ chịu khó dạy con những nguyên tắc sống.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【苦心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi