快

kuài HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.

cepat; lekas

海马在水中游得非常快。
hǎimǎ zài shuǐzhōng yóu dé fēicháng kuài.
Kuda laut berenang sangat cepat di dalam air.
墨汁快速渗透纸张。
mòzhī kuàisù shèntòu zhǐzhāng.
Mực thấm vào giấy nhanh chóng.
新车很快就会折旧。
Xīn chē hěn kuài jiù huì zhéjiù.
Xe mới mất giá nhanh chóng.
他快速地适应了新环境。
tā kuàisù de shìyìngle xīn huánjìng.
Anh nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài.
Dia berlari sangat cepat.
她学得很快。
tā xué de hěn kuài.
Dia belajar dengan sangat cepat.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.

senang; gembira; bahagia

这车能跑多快?
Zhè chē néng pǎo duō kuài?
Chiếc xe này có thể đi nhanh đến mức nào?
祝你生日快乐!
zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Selamat ulang tahun!
孩子们玩得很快。
háizimen wán de hěn kuài.
Anak-anak bermain dengan sangat gembira.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
3.

cepat tanggap; tangkas; lincah

这种白菜生长得很快。
zhè zhǒng báicài shēngzhǎng de hěn kuài.
Jenis kubis ini tumbuh sangat cepat.
谣言很快就散开来。
yáoyán hěn kuài jiù sànkāi lái.
Desas-desus dengan cepat menyebar.
词典减价了,快买吧!
cídiǎn jiǎnjiàle, kuài mǎi ba!
Từ điển đang được giảm giá, hãy mua ngay!
我们快跑,要不然赶不上了。
wǒmen kuài pǎo, yào bùrán gǎnbushàngle.
Hãy chạy nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ không đuổi kịp.
你去招呼一下,让他们快点儿。
nǐ qù zhāohū yīxià, ràng tāmen kuài diǎn er.
Hãy đến chào họ và yêu cầu họ nhanh lên.
他的反应速度很快。
tā de fǎnyìng sùdù hěn kuài.
Reaksinya sangat cepat.
这辆车的速度很快。
zhè liàng chē de sùdù hěn kuài.
Kecepatan mobil ini sangat cepat.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
4.

tajam

小明脑筋灵活,反应快。
xiǎomíng nǎojīn línghuó, fǎnyìng kuài.
Xiao Ming có đầu óc linh hoạt và phản ứng nhanh nhạy.
这把刀很快。
zhè bǎ dāo hěn kuài.
Pisau ini sangat tajam.
他的剑很快。
tā de jiàn hěn kuài.
Pedangnya sangat tajam.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
5.

terus terang; jujur; spontan

他为人口快心直,大家都喜欢。
Tā wéirén kǒu kuài xīn zhí, dàjiā dōu xǐhuān.
Dia jujur dan terus terang, semua orang menyukainya.
快刀
kuàidāo
Dao nhanh
他是个快人。
tā shìge kuài rén.
Dia adalah orang yang blak-blakan.
他说话很快。
tā shuōhuà hěn kuài.
Dia berbicara dengan sangat blak-blakan.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
6.

straightforward; forthright; plainspoken

心直口快
xīn zhí kǒu kuài
Thẳng thắn và thẳng thắn
他是个快性人, 想到什么就说什么。
tā shì ge kuàixing rén, xiǎngdào shénme jiù shuō shénme.
Anh ấy là một người có nhịp độ nhanh và nói bất cứ điều gì anh ấy nghĩ ra.
她是个痛快人。
tā shìgè tòngkuài rén.
Cô ấy là một người hạnh phúc.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
7.

pleased; happy; gratified

你会过得快乐至极。
nǐ huì guò dé kuàilè zhìjí
Bạn sẽ vô cùng hạnh phúc.
他时而快乐,时而忧伤。
tā shí'ér kuàilè, shí'ér yōushāng.
Anh có lúc vui, có lúc buồn.
他伪装自己很快乐。
tā wèizhuāng zìjǐ hěn kuàilè.
Anh giả vờ hạnh phúc.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
8.

swift; speedy

她学得很快。
tā xué dé hěn kuài.
Cô ấy học rất nhanh.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
9.

gratified

祝你生日快乐!
zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc mừng sinh nhật bạn!
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
10.

ingenious

这辆车的速度很快。
zhè liàng chē de sùdù hěn kuài.
Chiếc xe này rất nhanh.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
11.

sharp; keen

他的剑很快。
tā de jiàn hěn kuài.
Thanh kiếm của anh ấy rất nhanh.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
12.

plainspoken

他说话很快。
tā shuōhuà hěn kuài.
Anh ấy nói chuyện rất nhanh.
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
13.

hampir; sebentar lagi; akan segera

我的手机话费快用完了。
wǒ de shǒujī huàfèi kuài yòng wán le.
Pulsa telepon saya hampir habis.
折扣期限快到了。
Zhékòu qíxiàn kuài dào le.
Masa diskon hampir berakhir.
碗里的水太满,快漾出来了。
wǎn lǐ de shuǐ tài mǎn, kuài yàng chūláile.
Air dalam mangkuk terlalu penuh, hampir tumpah.
春节快到了。
Chūnjié kuài dào le.
Lễ hội mùa xuân đang đến.
我们快要吃饭了。
wǒmen kuàiyào chīfàn le.
Kita akan segera makan.
太阳快要落山了。
tàiyáng kuàiyào luòshān le.
Matahari hampir terbenam.
Kata Keterangan (Adverbia)4 contoh
14.

cepat; segera; lekas

鲻鱼在河里游得很快。
Zī yú zài hé lǐ yóu de hěn kuài.
Ikan mullet berenang dengan cepat di sungai.
数字的指数变化很快。
shùzì de zhǐshù biànhuà hěn kuài.
Eksponen angka tersebut berubah sangat cepat.
我们快去车站吧。
wǒmen kuài qù chēzhàn ba.
Mari kita cepat pergi ke stasiun.
你快点决定吧。
nǐ kuài diǎn juédìng ba.
Anda cepat putuskan.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
15.

polisi; petugas keamanan

那快办案非常迅速。
nà kuài bàn'àn fēicháng xùnsù.
Petugas itu menangani kasus dengan sangat cepat.
快正在追捕逃犯。
kuài zhèngzài zhuībǔ táofàn.
Petugas sedang mengejar penjahat yang melarikan diri.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
16.

Kuai (nama keluarga)

他姓快。
tā xìng Kuài.
Dia bermarga Kuai.
我的朋友姓快。
wǒ de péngyou xìng kuài.
Teman saya bermarga Kuai.
DATED2 contoh
17.

yamen runner or officer charged with making arrests

尽职的调查需要您回答令人不快的问题。
jǐnzhí de diàochá xūyào nín huídá lìngrén bùkuài de wèntí
Sự thẩm định đòi hỏi bạn phải trả lời những câu hỏi khó chịu.
这是公差还是愉快的重逢。
zhèshì gōngchà huánshì yúkuài de zhòngféng
Đây là một chuyến công tác hay một cuộc đoàn tụ vui vẻ?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【快】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi