华
HuaVoca空中
HSK 5NOUN
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.
di udara; di langit; di angkasa
星星在明朗的夜空中闪耀着美丽的光芒。
Bintang-bintang bersinar indah di langit malam yang cerah.
雪花飞舞在半空中。
Bunga salju menari di udara.
天空中有大片云彩。
Di langit ada awan-awan besar.
红隼在天空中飞翔。
Elang kecil merah sedang terbang di langit.
侦察机在天空中飞行。
Pesawat pengintai sedang terbang di langit.
热气球漂浮在空中。
Khí cầu nổi lơ lửng trên không.
她喜欢看空中的星星。
Cô ấy thích ngắm sao giữa không trung.
他的梦想是飞向空中。
Ước mơ của anh ấy là bay lên giữa không trung.
飞机正在空中飞行。
Máy bay đang bay trên bầu trời.
鸟儿在空中自由翱翔。
Chim bay tự do trên bầu trời.
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
2.
siaran; gelombang udara (melalui sinyal nirkabel)
空中信箱
Kotak surat informasi
空中书场
Lapangan informasi udara
空中网络覆盖了整个城市。
Mạng lưới trên không đã bao phủ toàn bộ thành phố.
空中信号传输容易受干扰。
Truyền tải tín hiệu trên không dễ bị nhiễu.
空中书场是孩子们的最爱。
Hiệu sách Sky là nơi yêu thích của trẻ em.
空中救援快速到达了灾区。
Lực lượng cứu hộ trên không nhanh chóng tiếp cận khu vực xảy ra thảm họa.