华
HuaVoca可以
HSK 2AV
AV8 contoh
1.
bisa; dapat
我们可不可以休息?
Chúng ta có thể nghỉ ngơi được không?
你们可不可以说慢点?
Bạn có thể vui lòng nói chậm hơn được không?
电池可以串联也可并联。
Pin có thể được kết nối nối tiếp hoặc song song.
小孩子不可以说谎。
Anak-anak tidak boleh berbohong.
你完全可以相信他。
Anda sepenuhnya dapat mempercayainya.
他说他可以帮忙。
Dia bilang dia bisa membantu.
天刚亮,影影绰绰地可以看见墙外的槐树梢儿。
Langit baru saja terang, samar-samar bisa melihat pucuk pohon huai di luar tembok.
我们可以几点退房?
Jam berapa kami bisa check-out?
AV3 contoh
2.
may; allow
我们可以开始了。
Chúng ta có thể bắt đầu.
我可以跟你去吗?
Tôi có thể đi cùng bạn được không?
这里不可以停车。
Không được phép đậu xe ở đây.
AV2 contoh
3.
to be (worth) doing
这个电视剧倒可以看看。
Bạn có thể xem bộ phim truyền hình này.
这本书内容不错,可以看看。
Cuốn sách này có nội dung hay, bạn có thể đọc nó.
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
4.
baik; bagus; boleh
这本书还可以。
Cuốn sách này được đấy.
这道菜还可以。
Món này được đấy.
他的法语知识还算可以。
Kiến thức tiếng Pháp của anh ấy khá tốt.
这篇文章写得还可以。
Artikel ini ditulis dengan cukup baik.
这个方案可以。
Rencana ini baik.
这个价格可以。
Harga ini cukup lumayan.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
5.
hebat; luar biasa; tangguh; mengerikan
这道菜真可以!
Món ăn này thật tuyệt vời!
他唱歌真可以!
Anh ấy có thể hát rất hay!
你这张嘴真可以。
Mulutmu benar-benar lihai.
天气实在热得可以。
Cuaca saat ini sangat panas.