渴望

kě wàng HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

mendambakan; sangat menginginkan; merindukan

她渴望成为一名医生。
tā kěwàng chéngwéi yī míng yīshēng.
Dia sangat ingin menjadi seorang dokter.
她渴望找到自己的真爱。
tā kěwàng zhǎodào zìjǐ de zhēn'ài.
Dia sangat ingin menemukan cinta sejatinya.
我们渴望和平与安定。
wǒmen kěwàng hépíng yǔ āndìng.
Kami mendambakan perdamaian dan stabilitas.
他们渴望赢得大奖。
tāmen kěwàng yíngdé dàjiǎng.
Họ khao khát giành được giải thưởng lớn.
他渴望拥有高名望。
tā kěwàng yǒngyǒu gāo míngwàng.
Dia sangat ingin memiliki reputasi yang tinggi.
她一直地渴望成功。
tā yīzhí de kěwàng chénggōng.
Dia selalu mendambakan kesuksesan.
我们都渴望健康和幸福。
wǒmen dōu kěwàng jiànkāng hé xìngfú.
Tất cả chúng ta đều mong muốn sức khỏe và hạnh phúc.
露西一直渴望有个弟弟。
lù xī yīzhí kěwàng yǒu gè dì di.
Lucy luôn khao khát có một người anh trai.
我渴望再次见到你。
wǒ kěwàng zàicì jiàn dào nǐ.
Tôi mong được gặp lại bạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【渴望】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi