颗粒归仓

【顆粒歸倉】
kē lì guī cāng HSK 5MEASURE WORD
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

butir

他刚买了一颗珠子。
tā gāng mǎile yī kē zhūzi.
Dia baru saja membeli sebuah permata.
那个男孩刚刚拔了一颗牙齿。
nàge nánhái gānggāng bále yīkē yáchǐ.
Anak laki-laki itu baru saja mencabut satu gigi.
一颗颗汗珠子往下掉。
yīkēkē hànzhūzi wǎngxiàdiào.
Butiran-butiran keringat jatuh ke bawah.
碗里有很多颗米饭。
Wǎn lǐ yǒu hěn duō kē mǐfàn.
Ada banyak butir nasi di dalam mangkuk.
他给了我几颗糯米。
tā gěile wǒ jǐ kē nuòmǐ.
Dia memberiku beberapa butir ketan.
这些颗粒能溶于水中。
zhèxiē kēlì néng róng yú shuǐzhōng.
Những hạt này hòa tan trong nước.
这种颗粒适合做面包。
zhè zhǒng kēlì shìhé zuò miànbāo.
Loại hạt này thích hợp để làm bánh mì.
他发现了地上的细小颗粒。
tā fāxiànle dìshàng de xìxiǎo kēlì.
Anh ta tìm thấy những hạt nhỏ trên mặt đất.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

grain

每颗粒米都需要仔细检查。
měi kēlì mǐ dōu xūyào zǐxì jiǎnchá.
Mỗi hạt gạo cần được kiểm tra cẩn thận.
这些颗粒看起来很干净。
zhèxiē kēlì kàn qǐlái hěn gānjìng.
Các hạt trông sạch sẽ.
他把颗粒粮食放进袋子里。
tā bǎ kēlì liángshí fàng jìn dàizi lǐ.
Anh ta bỏ những hạt ngũ cốc vào túi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【颗粒归仓】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi