华
HuaVoca可爱
【可愛】 HSK 2ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.
menggemaskan; imut; lucu
可爱的祖国。
Quê hương thân yêu của tôi.
这孩子真可爱!
Đứa trẻ này thật dễ thương!
她是个可爱的丫头。
Cô ấy là một cô gái đáng yêu.
我的女儿很可爱。
Putri saya sangat lucu.
这只小狗真可爱!
Anjing kecil ini sangat lucu!
你的儿子真可爱。
Anak laki-lakimu benar-benar lucu.
你看上去很可爱。
Kamu terlihat sangat imut.
她笑起来有两个可爱的笑窝。
Dia memiliki dua lesung pipit yang lucu saat tersenyum.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.
cute
我的女儿很可爱。
Con gái tôi rất dễ thương.
这只小狗真可爱!
Con chó con này thật dễ thương!
我家有一只可爱的汪星人。
Nhà tôi có một con chó dễ thương.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
3.
beloved; sweet; endearing
这对夫妻的关系很可爱。
Mối quan hệ giữa cặp đôi này thật đáng yêu.
我们之间的情谊很可爱。
Tình bạn giữa chúng tôi thật đáng yêu.
孩子疑惑的眼神很可爱。
Ánh mắt nghi ngờ của đứa trẻ thật đáng yêu.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
4.
ducky; cute
他的小妹妹很可爱。
Em gái của anh ấy rất dễ thương.
那只小狗真可爱。
Con chó con đó dễ thương quá.
海马是一种可爱的生物。
Cá ngựa là sinh vật dễ thương.