看到

kàn dào HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)11 contoh
1.

melihat

今晚看到美丽的蛾眉月。
Jīn wǎn kàn dào měi lì de éméi yuè.
Malam ini saya melihat bulan sabit yang indah.
他看到不公不平则鸣。
Tā kàn dào bù gōng bù píng zé míng.
Dia berbicara menentang ketidakadilan saat melihatnya.
她看到问题却装聋作哑。
tā kàn dào wèntí què zhuāng lóng zuò yǎ.
Dia melihat masalah tetapi berpura-pura tidak tahu.
如你看到的,我们仍在工作。
rú nǐ kàn dào de, wǒmen réng zài gōngzuò.
Như bạn có thể thấy, chúng tôi vẫn đang làm việc.
我们能从云缝里看到月亮。
wǒmen néng cóng yún fèng lǐ kàn dào yuèliàng.
Chúng ta có thể nhìn thấy mặt trăng qua những khoảng trống trong đám mây.
看到这种贫困状况令人震惊。
kàn dào zhè zhǒng pínkùn zhuàngkuàng lìng rén zhènjīng.
Thật sốc khi thấy sự nghèo đói như vậy.
我看到了一只小猫。
wǒ kàndàole yī zhī xiǎo māo.
Saya melihat seekor kucing kecil.
你看到我的手机了吗?
nǐ kàndào wǒ de shǒujīle ma?
Apakah Anda sudah melihat ponsel saya?
我们看到了一峰骆驼。
wǒmen kàndàole yīfēng luòtuó.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con lạc đà.
我看到一伙人走过来。
wǒ kàndào yī huǒ rén zǒu guòlái.
Tôi nhìn thấy một đám người đi tới.
我看到了她的眉头。
wǒ kàndàole tā de méitóu.
Tôi đã nhìn thấy đầu mày của cô ấy.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【看到】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi