橘子

jú zi HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

jeruk mandarin

你要橘子水吗?
nǐ yào júzishuǐ ma
Apakah Anda mau minuman jeruk?
她递给我一个橘子。
tā dì gěi wǒ yīgè júzi.
Dia memberikan saya sebuah jeruk.
这个橘子甜。
zhège júzi tián.
Jeruk ini manis.
橘子还青,不能吃。
jú zi hái qīng, bùnéng chī.
Quýt còn xanh, không ăn được.
我很喜欢吃橘子。
wǒ hěn xǐhuan chī júzi.
Tôi rất thích ăn cam.
橘子富含维生素。
júzi fùhán wéishēngsù.
Cam rất giàu vitamin.
我刚买了一斤橘子。
wǒ gāng mǎile yī jīn júzi.
Tôi vừa mua một cân cam.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【橘子】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi