局面

jú miàn HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

situasi; keadaan

我们需要改变目前的局面。
wǒmen xūyào gǎibiàn mùqián de júmiàn.
Chúng ta cần thay đổi tình hình hiện tại.
大家共同维护和平的局面。
dàjiā gòngtóng wéihù hépíng de júmiàn.
Hãy cùng nhau hợp tác để duy trì tình hình hòa bình.
经济局面正在改善。
jīngjì júmiàn zhèngzài gǎishàn.
Situasi ekonomi sedang membaik.
目前局面非常复杂。
mùqián júmiàn fēicháng fùzá.
Situasi saat ini sangat rumit.
我们能改变这个局面。
wǒmen néng gǎibiàn zhège júmiàn.
Kami dapat mengubah situasi ini.
局面尔般难以收拾。
júmiàn ěr bān nányǐ shōushí.
Tình hình như thế khó có thể giải quyết.
当前的政治局面很复杂。
dāngqián de zhèngzhì júmiàn hěn fùzá.
Situasi politik saat ini sangat rumit.
他想握住整个局面。
tā xiǎng wò zhù zhěnggè júmiàn.
Dia ingin mengendalikan situasi.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

scope; scale

这家商店的局面很大。
zhè jiā shāngdiàn de júmiàn hěn dà.
Tình hình ở cửa hàng này rất lớn.
公司的局面逐渐扩大了。
gōngsī de júmiàn zhújiàn kuòdàle.
Tình hình của công ty dần dần được mở rộng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【局面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi