绝望

【絕望】
jué wàng HSK 5SEPARABLE VERB
Urutan Goresan
SV10 contoh
1.

putus asa; tidak ada harapan

听到这个消息,我感到绝望。
tīng dào zhège xiāoxī, wǒ gǎndào juéwàng.
Mendengar berita ini, saya merasa kehilangan harapan.
他身患重病,但并不绝望。
tā shēn huàn zhòngbìng, dàn bìng bù juéwàng.
Dia menderita penyakit serius, tetapi tidak putus asa.
他在绝望中捞稻草。
Tā zài juéwàng zhōng lāo dàocǎo.
Anh ấy đang cố gắng vô ích trong tuyệt vọng.
耻辱让他感到绝望。
chǐrǔ ràng tā gǎndào juéwàng.
Sự nhục nhã khiến anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.
他绝望地跳井了。
Tā juéwàng de tiào jǐng le.
Dia melompat ke sumur dengan putus asa.
我们不要绝望,还不到山穷水尽的时候。
Wǒmen bù yào juéwàng, hái bù dào shān qióng shuǐ jìn de shíhòu.
Jangan putus asa; kita belum kehabisan harapan.
他因绝望而殙。
Tā yīn juéwàng ér hūn.
Dia meninggal karena putus asa.
她在失败后绝望了。
tā zài shībài hòu juéwàngle.
Cô tuyệt vọng sau thất bại.
面对困境,他绝望了。
miàn duì kùnjìng, tā juéwàngle.
Đối mặt với tình thế tiến thoái lưỡng nan, anh đã tuyệt vọng.
他绝望地放弃了斗争。
tā juéwàng de fàngqìle dòuzhēng.
Anh từ bỏ cuộc chiến trong tuyệt vọng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【绝望】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi