厥功至伟

【厥功至偉】
jué gōng zhì wěi HSK 5PREPOSITION
Urutan Goresan
VERB10 contoh
1.

besar; agung; megah; hebat; luar biasa

昏厥
hūn jué
Yếu ớt
昏厥过去
hūn jué guò qù
Ngất xỉu
他在会议中突然昏厥。
Tā zài huìyì zhōng tūrán hūn jué.
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu trong cuộc họp.
我们将至机场。
wǒmen jiāng zhì jīchǎng.
Chúng tôi sẽ đến sân bay.
她有伟大的理想和目标。
tā yǒu wěidà de lǐxiǎng hé mùbiāo.
Dia memiliki cita-cita dan tujuan yang mulia.
伟大的探险家发现新大陆。
wěidà de tànxiǎn jiā fāxiàn xīndàlù.
Penjelajah hebat telah menemukan benua baru.
山河磐礡,气势雄伟。
Shānhé pán bó, qìshì xióngwěi.
Gunung dan sungai luas dan megah, dengan semangat yang gagah dan kuat.
这座建筑非常宏伟。
zhè zuò jiànzhù fēicháng hóngwěi.
Bangunan ini sangat megah.
这是一个伟大的创举。
Zhè shì yí gè wěidà de chuàngjǔ
Ini adalah pencapaian besar.
他已至公司。
tā yǐ zhì gōngsī.
Anh ấy đã đến công ty.
PRONOUN9 contoh
2.

megah

厥父
jué fù
Tuyệt vời
厥后
jué hòu
Sau
她对音乐的理解至深。
tā duì yīnyuè de lǐjiě zhì shēn.
Cô ấy hiểu biết về âm nhạc rất sâu.
今天的天气炎热至极。
jīntiān de tiānqì yánrè zhìjí.
Thời tiết hôm nay vô cùng nóng bức.
长城在夕阳下显得壮伟。
chángchéng zài xīyáng xià xiǎndé zhuàng wěi.
Tembok Besar tampak megah di bawah sinar matahari terbenam.
山峰在晨光中显得壮伟。
shānfēng zài chénguāng zhōng xiǎndé zhuàng wěi.
Puncak gunung tampak megah dalam cahaya fajar.
阊门高耸,气势雄伟。
Chāng mén gāo sǒng, qì shì xióng wěi.
Changmen tinggi dan megah.
这座古堡看起来很雄伟。
zhè zuò gǔ bǎo kàn qǐlái hěn xióngwěi.
Kastil kuno ini tampak sangat megah.
雄伟的人民英雄纪念碑矗立在天安门广场上。
xióngwěi de rénmínyīngxióngjìniànbēi chùlì zài tiānānménguǎngcháng shàng。
Monumen Pahlawan Rakyat yang megah berdiri kokoh di Lapangan Tiananmen.
NOUN3 contoh
3.

đến; cho đến khi

厥通
jué tōng
Quyết Thông
从周一至周五。
cóng zhōuyī zhì zhōu wǔ.
Từ thứ hai đến thứ sáu.
我会等你至天黑。
wǒ huì děng nǐ zhì tiān hēi.
Tôi sẽ đợi bạn cho đến khi trời tối.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【厥功至伟】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi