决不

【決不】
jué bù HSK 5ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)8 contoh
1.

tidak akan; sama sekali tidak; pasti tidak

这次便宜了你,下次决不饶你!
Zhè cì pián yile nǐ, xià cì jué bù ráo nǐ!
Kali ini kamu beruntung, lain kali tidak akan memaafkanmu.
我决不接受这样的侮辱!
wǒ jué bù jiēshòu zhèyàng de wǔrǔ!
Saya tidak akan menerima penghinaan ini!
我若是他,决不会那么办。
wǒ ruòshì tā, jué bù huì nàme bàn.
Jika saya adalah dia, saya pasti tidak akan melakukan hal itu.
后退是解决不了问题的。
hòutuì shì jiějué bùliǎo wèntí de.
Mundur tidak akan menyelesaikan masalah.
从严查处,决不姑宽。
cóngyán cháchù,juébù gūkuān。
Periksa dengan ketat, tidak akan ada toleransi.
咱们按原则办事, 决不搞邪的歪的。
Zánmen àn yuánzé bànshì, jué bù gǎo xié de wāi de.
Chúng tôi hành động theo nguyên tắc và sẽ không bao giờ làm điều gì xấu xa hay quanh co.
个人决不能凌驾于群众之上。
gè rén jué bù néng líng jià yú qún zhòng zhī shàng.
Một cá nhân không bao giờ được đứng trên quần chúng.
我讲话是算数的,决不反复。
wǒ jiǎnghuà shì suàn shù de, jué bù fǎnfù.
Ý tôi là những gì tôi nói và sẽ không bao giờ lặp lại nó.
Kata Keterangan (Adverbia)3 contoh
2.

definitely not; certainly not; under no circumstances; by no means

决不同意
jué bù tóng yì
Không bao giờ đồng ý
决不退让
jué bù tuì ràng
Không bao giờ nhượng bộ
她那样做决不是出于私心。
tā nàyàng zuò jué bùshì chūyú sīxīn.
Cô ấy không làm điều đó vì động cơ ích kỷ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【决不】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi