诀别

【訣別】
jué bié HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
VERB2 contoh
1.

perpisahan

他们在车站诀别了。
Tāmen zài chēzhàn juébié le.
Mereka berpisah di stasiun.
在诀别之际,他们紧紧相拥。
Zài juébié zhī jì, tāmen jǐn jǐn xiāng yōng.
Họ ôm nhau thật chặt khi nói lời tạm biệt.
VERB
2.

to bid farewell

Belum ada contoh kalimat.
VERB
3.

to part (usually with little hope of meeting again)

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【诀别】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi