就任

jiù rèn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

menjabat suatu posisi; mulai bertugas

他明天正式就任市长。
Tā míngtiān zhèngshì jiùrèn shìzhǎng
Ông ấy chính thức nhậm chức thị trưởng vào ngày mai.
很多嘉宾出席了他的就任仪式。
Hěnduō jiābīn chūxíle tā de jiùrèn yíshì.
Rất nhiều khách mời đã đến tham dự lễ nhậm chức của ông ấy.
她就任后提出了一系列新计划。
Tā jiùrèn hòu tíchūle yī xìliè xīn jìhuà.
Sau khi nhậm chức, bà ấy đã đề xuất một loạt kế hoạch mới.
大家都非常期待新经理的就任。
Dàjiā dōu fēicháng qī dài xīn jīnglǐ de jiùrèn.
Mọi người đều vô cùng mong đợi sự nhậm chức của giám đốc mới.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.

menjabat

就任总统
jiù rèn zǒng tǒng
Nhậm chức Chủ tịch
他将就任美国驻上海总领事(的职务)。
tā jiāng jiù rèn měi guó zhù shàng hǎi zǒng lǐng shì (de zhí wù).
Ông sẽ đảm nhận chức vụ Tổng lãnh sự Hoa Kỳ tại Thượng Hải.
候任总统将在下周正式就任。
hòurèn zǒngtǒng jiāng zàixià zhōu zhèngshì jiùrèn
Presiden terpilih akan resmi menjabat minggu depan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【就任】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi