技术

【技術】
jì shù HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

Teknologi; teknik; keterampilan

我对这种技术实在隔膜。
wǒ duì zhè zhǒng jìshù shízài gémó.
Saya benar-benar tidak tahu teknik ini.
他的计算机技术非常高超。
tā de jìsuànjī jìshù fēicháng gāochāo.
Keterampilan komputer dia sangat hebat.
我们公司采用了最新的技术。
wǒmen gōngsī cǎiyòngle zuìxīn de jìshù.
Perusahaan kami telah menerapkan teknologi terbaru.
当时青铜器的制造技术已经达到很高的水准。
dāngshí qīngtóngqì de zhìzào jìshù yǐjīng dádào hěn gāo de shuǐzhǔn.
Pada saat itu, teknologi pembuatan perunggu telah mencapai tingkat yang sangat tinggi.
新技术取而代之了旧技术。
xīn jìshù qǔ'érdàizhīle jiù jìshù.
Teknologi baru telah menggantikan teknologi lama.
这项技术非常先进。
zhè xiàng jìshù fēicháng xiānjìn.
Công nghệ này rất tiên tiến.
技术改变行业。
jìshù gǎibiàn hángyè.
Công nghệ làm thay đổi các ngành công nghiệp.
他掌握了很多技术。
tā zhǎngwòle hěnduō jìshù.
Anh ấy đã thành thạo nhiều kỹ thuật.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【技术】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi