紧张

【緊張】
jǐn zhāng HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

gugup; cemas; tegang

面试时,他很紧张。
miànshì shí, tā hěn jǐnzhāng.
Selama wawancara, dia sangat tegang.
比赛前的气氛有些紧张。
bǐsài qián de qìfēn yǒuxiē jǐnzhāng.
Suasana sebelum pertandingan agak tegang.
面试时他很紧张。
miànshì shí tā hěn jǐnzhāng.
Anh ấy rất lo lắng trong suốt cuộc phỏng vấn.
考试的时候我很紧张。
kǎoshì de shíhòu wǒ hěn jǐnzhāng.
Saya sangat cemas selama ujian.
她的心情交集着欢欣和紧张。
tā de xīnqíng jiāojízhe huānxīn hé jǐnzhāng.
Tâm trạng của cô là sự pha trộn giữa niềm vui và sự lo lắng.
她这是头生,不免有些紧张。
tā zhè shì tóushēng,bùmiǎnyǒuxiē jǐnzhāng。
Ini adalah kelahiran pertamanya, jadi dia tidak bisa tidak merasa cemas.
她很紧张,整宿都没睡。
tā hěn jǐnzhāng, zhěng xiǔ dōu méi shuì.
Dia sangat cemas, semalaman tidak tidur.
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
2.

tegang; cemas

球赛已经进入紧张阶段。
qiúsài yǐjīng jìnrù jǐnzhāng jiēduàn。
Pertandingan telah memasuki tahap yang menegangkan.
会场上空气有点儿紧张。
huìchǎng shàng kōngqì yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Suasana di ruang pertemuan agak tegang.
敌军犯境,边防紧张。
Dí jūn fàn jìng, biān fáng jǐn zhāng.
Pasukan musuh menyerang, pertahanan perbatasan tegang.
他有心地讲了个笑话,把房间里紧张的气氛冲淡一点。
tā yǒuxīn dì jiǎngle gè xiàohuà, bǎ fángjiān lǐ jǐnzhāng de qìfēn chōngdàn yīdiǎn
Dia menceritakan lelucon dengan niat untuk mengurangi suasana tegang di dalam ruangan.
这场比赛气氛很紧张。
zhè chǎng bǐsài qìfēn hěn jǐnzhāng.
Suasana pertandingan sangat tegang.
水资源在这里十分紧张。
shuǐ zīyuán zài zhèlǐ shífēn jǐnzhāng.
Nguồn nước ở đây rất khan hiếm.
住房紧张的问题仍然存在。
zhùfáng jǐnzhāng de wèntí réngrán cúnzài.
Vấn đề thiếu nhà ở vẫn tồn tại.
他目前的财务状况很紧张。
tā mùqián de cáiwù zhuàngkuàng hěn jǐnzhāng.
Tình hình tài chính hiện tại của anh ấy rất eo hẹp.
Kata Sifat (Adjektiva)10 contoh
3.

kekurangan; langka; terbatas

物资供应紧张。
wùzī gōngyìng jǐnzhāng.
Pasokan bahan baku langka.
水资源在这里十分紧张。
shuǐ zīyuán zài zhèlǐ shífēn jǐnzhāng.
Sumber air di sini sangat langka.
他目前的财务状况很紧张。
tā mùqián de cáiwùzhuàngkuàng hěn jǐnzhāng.
Tài chính hiện tại của anh ấy rất eo hẹp.
他工资不高,还要供养老人,所以经济上比较紧张。
Tā gōngzī bù gāo, hái yào gōngyǎng lǎorén, suǒyǐ jīngjì shàng bǐjiào jǐnzhāng.
Anh ấy có thu nhập không cao, lại phải nuôi dưỡng người già, nên về mặt kinh tế khá eo hẹp.
他常借贷,经济紧张。
tā cháng jièdài, jīngjì jǐnzhāng.
Anh ta thường vay mượn, kinh tế eo hẹp.
火车上的铺位很紧张。
Huǒchē shàng de pùwèi hěn jǐnzhāng.
Tempat tidur di kereta sangat terbatas.
病毒猖獗,医院床位紧张。
bìngdú chāngjué, yīyuàn chuángwèi jǐnzhāng.
Virus merajalela, rumah sakit kekurangan tempat tidur.
球赛已经进入紧张阶段。
qiúsài yǐjīng jìnrù jǐnzhāng jiēduàn.
Trận đấu bóng đá đã bước vào giai đoạn căng thẳng.
会场上空气有点儿紧张。
huìchǎng shàng kōngqì yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Bầu không khí tại hiện trường có chút căng thẳng.
这场比赛的态势很紧张。
zhè chǎng bǐsài de tàishì hěn jǐnzhāng.
Trận đấu này rất căng thẳng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【紧张】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi