华
HuaVoca借着
【藉著】 HSK 1PARTICLE
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.
bergantung pada
她经常跟人借钱。
Cô ấy thường vay tiền của người khác.
他不喜欢跟人借钱。
Anh ấy không thích vay tiền của người khác.
她借着灯光看清了路。
Cô ấy dựa vào ánh đèn để nhìn rõ đường đi.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.
dengan cara
她借着灯光看清了路。
Dia memanfaatkan cahaya lampu untuk melihat jalan dengan jelas.
我把车借给同学了。
Tôi cho một người bạn cùng lớp mượn xe.
他把书借给朋友了。
Anh ấy cho bạn mình mượn cuốn sách.
借着灯光读书到深夜。
Nhờ ánh đèn đọc sách đến khuya.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
3.
melalui
她借口离开了会议。
Cô xin phép rời khỏi cuộc họp.
他们借口不参加比赛。
Họ kiếm cớ để không chơi.
借着月光慢慢走回家。
Nhờ ánh trăng, chậm rãi đi về nhà
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.
make use of; take advantage of (an opportunity, etc.)
他借着机会学了新技能。
Anh ấy đã tận dụng cơ hội để học những kỹ năng mới.
她借着灯光看清了路。
Cô có thể nhìn rõ đường qua ánh đèn.