接听

【接聽】
jiē tīng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

menerima telepon; mengangkat telepon

我现在不方便接听您的电话。
wǒ xiànzài bù fāngbiàn jiētīng nín de diànhuà.
Hiện tại tôi không thể nhận cuộc gọi của bạn.
你稍等一下,他正接听电话。
nǐ shāo děng yīxià, tā zhèng jiētīng diànhuà.
Bạn đợi một lát nhé, anh ấy đang nghe điện thoại.
自动电话帮我接听。
Zìdòng diànhuà bāng wǒ jiētīng.
Tolong jawab telepon untuk saya secara otomatis.
电话操作员正在接听电话。
Diànhuà cāozuò yuán zhèngzài jiētīng diànhuà.
Operator telepon sedang menjawab telepon.
他在接听电话。
Tā zài jiētīng diànhuà.
Anh ấy đang nghe điện thoại.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
2.

to answer the phone

请你接听这个电话。
qǐng nǐ jiē tīng zhè gè diàn huà.
Hãy trả lời cuộc gọi này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【接听】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi