介绍

【介紹】
jiè shào HSK 1VERB
Urutan Goresan
LITERARY6 contoh
1.

memperkenalkan; menghubungkan

在文化交流活动中,我们互相绍介了各自国家的传统文化和风俗习惯。
Zài wénhuà jiāoliú huódòng zhōng, wǒmen hùxiāng shàojiè le gèzì guójiā de chuántǒng wénhuà hé fēngsú xíguàn.
Trong các hoạt động giao lưu văn hóa, chúng tôi đã giới thiệu cho nhau về văn hóa, phong tục truyền thống của mỗi nước.
在这次商务会议上,我负责向合作伙伴绍介我们公司的最新产品和服务。
Zài zhè cì shāngwù huìyì shàng, wǒ fùzé xiàng hùzuò huǒbàn shàojiè wǒmen gōngsī de zuìxīn chǎnpǐn hé fúwù.
Trong cuộc họp kinh doanh này, tôi chịu trách nhiệm giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới nhất của công ty chúng tôi tới các đối tác.
您能介绍一下长城吗?
nín néng jièshào yīxià Chángchéng ma?
Bisakah Anda memperkenalkan beberapa hal tentang Tembok Besar?
我来介绍一下我的朋友。
wǒ lái jièshào yīxià wǒ de péngyou.
Izinkan saya memperkenalkan sedikit tentang teman saya.
这本书介绍清真文化。
zhè běn shū jièshào qīngzhēn wénhuà.
Cuốn sách này giới thiệu văn hóa Hồi giáo.
我去学校开介绍信。
wǒ qù xuéxiào kāi jièshàoxìn.
Tôi đến trường để xin thư giới thiệu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【介绍】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi