华
HuaVoca介绍
【介紹】 HSK 1VERB
LITERARY6 contoh
1.
memperkenalkan; menghubungkan
在文化交流活动中,我们互相绍介了各自国家的传统文化和风俗习惯。
Trong các hoạt động giao lưu văn hóa, chúng tôi đã giới thiệu cho nhau về văn hóa, phong tục truyền thống của mỗi nước.
在这次商务会议上,我负责向合作伙伴绍介我们公司的最新产品和服务。
Trong cuộc họp kinh doanh này, tôi chịu trách nhiệm giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới nhất của công ty chúng tôi tới các đối tác.
您能介绍一下长城吗?
Bisakah Anda memperkenalkan beberapa hal tentang Tembok Besar?
我来介绍一下我的朋友。
Izinkan saya memperkenalkan sedikit tentang teman saya.
这本书介绍清真文化。
Cuốn sách này giới thiệu văn hóa Hồi giáo.
我去学校开介绍信。
Tôi đến trường để xin thư giới thiệu.