结局

【結局】
jié jú HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

hasil akhir; akhir cerita; penyelesaian

故事的结局很悲惨。
gù shi de jiéjú hěn bēicǎn.
Akhir dari cerita itu sangat tragis.
比赛的结局令人意外。
bǐsài de jiéjú lìng rén yìwài.
Hasil dari kompetisi itu sungguh mengejutkan.
电影的结局很美好。
diànyǐng de jiéjú hěn měihǎo.
Akhir dari film ini sangat indah.
薛宝钗最后的结局是什么?
Xuē Bǎochāi zuìhòu de jiéjú shì shénme?
Kết cục cuối cùng của Tiết Bảo Thoa là gì?
这个结局真是出乎意料。
zhège jiéjú zhēnshi chū hū yìliào.
Hasil akhir ini benar-benar di luar dugaan.
这个故事结局如何?
zhège gù shi jiéjú rúhé?
Câu chuyện này kết thúc như thế nào?
故事的结局很圆满。
gù shi de jiéjú hěn yuánmǎn.
Câu chuyện có một kết thúc có hậu.
我讨厌这样的结局。
wǒ tǎoyàn zhèyàng de jiéjú.
Tôi ghét cái kết này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【结局】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi