基础病

【基礎病】
jī chǔ bìng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

penyakit dasar

在原有的基础上提高。
zài yuányǒu de jīchǔ shàng tígāo.
Cải thiện trên cơ sở ban đầu.
农业是国民经济的基础。
nóngyè shì guómín jīngjì de jīchǔ.
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
这座建筑有坚实的基础。
zhè zuò jiàn zhù yǒu jiānshí de jīchǔ.
Tòa nhà này có nền móng vững chắc.
他有基础病,需要注意。
Tā yǒu jīchǔbìnɡ, xūyào zhùyì.
Dia memiliki penyakit dasar, perlu berhati-hati.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

basic; foudamental

他们的基础知识很扎实。
tāmen de jīchǔ zhīshi hěn zhāshi.
Kiến thức cơ bản của họ là vững chắc.
良好的经济基础促进了发展。
liánghǎo de jīngjì jīchǔ cùjìnle fāzhǎn.
Nền tảng kinh tế tốt sẽ thúc đẩy sự phát triển.
小学教育是基础教育。
xiǎoxué jiàoyù shì jīchǔ jiàoyù.
Giáo dục tiểu học là giáo dục cơ bản.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

base; foundation

这座大楼的基础打得很牢固。
zhè zuò dàlóu de jīchǔ dǎ dé hěn láogù.
Nền móng của tòa nhà này rất vững chắc.
我们必须检查基础是否牢固。
wǒmen bìxū jiǎnchá jīchǔ shìfǒu láogù.
Chúng ta phải kiểm tra xem nền móng có vững chắc hay không.
生产实践是经济基础。
shēngchǎn shíjiàn shì jīngjì jīchǔ.
Thực tiễn sản xuất là cơ sở của kinh tế.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【基础病】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi