假如

jiǎ rú HSK 4CONJUNCTION
Urutan Goresan
Konjungsi9 contoh
1.

jika; seandainya

假如下雨,我们就不去了。
jiǎrú xià yǔ, wǒmen jiù bù qùle.
Nếu trời mưa thì chúng ta sẽ không đi.
假如你喜欢,可以拿走。
jiǎrú nǐ xǐhuān, kěyǐ ná zǒu.
Nếu bạn thích, bạn có thể lấy nó.
如果需要,可以查阅笔记。
rúguǒ xūyào, kěyǐ cháyuè bǐjì.
Bạn có thể tham khảo ghi chú của mình nếu cần.
假如你需要帮助,我会在这里。
jiǎrú nǐ xūyào bāngzhù, wǒ huì zài zhèlǐ.
Jika Anda membutuhkan bantuan, saya akan ada di sini.
假如你需要帮助,我会来帮你。
jiǎrú nǐ xūyào bāngzhù, wǒ huì lái bāng nǐ.
Jika Anda membutuhkan bantuan, saya akan datang membantu Anda.
假如你饿了,我可以做饭。
jiǎrú nǐ èle, wǒ kěyǐ zuò fàn.
Jika kamu lapar, aku bisa memasak.
假如他来,我们就开始开会。
jiǎrú tā lái, wǒmen jiù kāishǐ kāihuì.
Jika dia datang, kita akan mulai rapat.
假如下雨,我们就不去公园了。
jiǎrú xià yǔ, wǒmen jiù bù qù gōngyuánle.
Jika hujan, kita tidak akan pergi ke taman.
假如你有时间,请来我家玩。
jiǎrú nǐ yǒu shíjiān, qǐng lái wǒ jiā wán.
Nếu như bạn có thời gian, hãy đến nhà tôi chơi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【假如】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi