假期

jià qī HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

liburan; waktu istirahat

我们希望假期长一点。
wǒmen xīwàng jiàqī cháng yīdiǎn.
Kami berharap liburannya sedikit lebih lama.
假期是休息的好时机。
jiàqī shì xiūxi de hǎo shíjī.
Liburan adalah waktu yang baik untuk beristirahat.
假期后,工作要更努力。
jiàqī hòu, gōngzuò yào gèng nǔlì.
Sau kỳ nghỉ lễ hãy làm việc chăm chỉ hơn.
他还在假期中。
tā hái zài jiàqī zhōng.
Dia masih dalam liburan.
我利用假期去打工。
wǒ lìyòng jiàqī qù dǎgōng.
Saya memanfaatkan liburan untuk bekerja paruh waktu.
产假期间她不工作。
chǎnjià qījiān tā bù gōngzuò.
Trong kỳ nghỉ sinh, cô ấy không làm việc.
假期里,他选择留守公司。
jiàqī li, tā xuǎnzé liúshǒu gōngsī.
Trong kỳ nghỉ, anh ấy chọn ở lại công ty.
USAGE NOTE
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [jià qí]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【假期】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi