教训

【教訓】
jiào xun HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

pelajaran; hikmah (dari kesalahan/kegagalan)

我们要牢记历史的教训。
wǒmen yào láojì lìshǐ de jiàoxùn.
Kita harus mengingat pelajaran dari sejarah.
这是个深刻的教训。
zhè shìgè shēnkè de jiàoxùn.
Ini adalah pelajaran yang mendalam.
这次教训让人刻骨铭心。
zhè cì jiàoxùn ràng rén kègǔmíngxīn.
Pelajaran ini sungguh tak terlupakan.
他获得了宝贵的教训。
tā huòdéle bǎoguì de jiàoxùn.
Dia telah menerima pelajaran berharga.
这次失败是一个深刻的教训。
zhè cì shībài shì yīgè shēnkè de jiàoxùn.
Kegagalan kali ini adalah pelajaran yang mendalam.
这次失败是个重要的教训。
zhè cì shībài shìgè zhòngyào de jiàoxun.
Thất bại này là một bài học quan trọng.
他从错误中吸取了教训。
tā cóng cuòwù zhōng xīqǔle jiàoxun.
Anh ấy đã học được từ những sai lầm của mình.
我们应该从历史中得到教训。
wǒmen yīnggāi cóng lìshǐ zhōng dédào jiàoxun.
Chúng ta nên rút ra bài học từ lịch sử.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

mengajar; mendidik; menasihati; menegur

妈妈教训他别总撒谎。
māma jiàoxùn tā bié zǒng sāhuǎng.
Ibu mengajarinya untuk tidak berbohong.
爷爷教训我要诚实守信。
yéye jiàoxùn wǒ yào chéngshí shǒuxìn.
Kakek mengajari saya untuk jujur dan menepati janji.
姐姐教训弟弟不要偷懒。
jiějie jiàoxùn dìdi bùyào tōulǎn.
Kakak menasihati adik laki-laki agar tidak malas.
他用板子教训犯人。
tā yòng bǎnzi jiàoxùn fànrén.
Anh ấy dùng trượng dạy dỗ phạm nhân.
老师用戒尺教训学生。
Lǎoshī yòng jièchǐ jiàoxùn xuéshēng.
Guru menggunakan penggaris untuk mendidik siswa.
他经常教训孩子不乱花钱。
tā jīngcháng jiàoxun háizi bù luàn huā qián.
Ông thường dạy con không tiêu tiền bừa bãi.
老师教训了我不要迟到。
lǎoshī jiàoxunle wǒ bùyào chídào.
Thầy dạy tôi không được đến muộn.
他被父母教训了一顿。
tā bèi fùmǔ jiàoxunle yī dùn.
Anh đã được bố mẹ dạy cho một bài học.
USAGE NOTE
3.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [jiào xun]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【教训】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi