叫板

jiào bǎn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)2 contoh
1.

menantang; memprovokasi

他公开向对手叫板。
Tā gōngkāi xiàng duìshǒu jiào bǎn.
Anh công khai thách thức đối thủ của mình.
你居然敢跟我叫板?
nǐ jūrán gǎn gēn wǒ jiàobǎn?
Kamu berani menantang saya?
Kata Kerja (Verba)1 contoh
2.

memanggil irama (dalam opera Tiongkok, mengubah dialog akhir menjadi berirama sebagai transisi ke lagu)

演员一声长叫板开唱。
yǎnyuán yī shēng cháng jiào bǎn kāi chàng
Nam diễn viên hét to và bắt đầu hát.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【叫板】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi