渐渐

【漸漸】
jiàn jiàn HSK 4ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)9 contoh
1.

secara bertahap; perlahan-lahan; sedikit demi sedikit; berangsur-angsur

春天来了,天气渐渐暖和起来。
chūntiān lái le, tiānqì jiànjiàn nuǎnhuo qǐlái.
Mùa xuân đã đến, thời tiết dần trở nên ấm áp hơn.
我渐渐明白了学习外语的重要性。
wǒ jiànjiàn míngbáile xuéxí wàiyǔ de zhòngyào xìng.
Tôi dần hiểu ra tầm quan trọng của việc học ngoại ngữ.
天气渐渐变暖了。
tiānqì jiànjiàn biàn nuǎnle.
Cuaca perlahan-lahan menjadi lebih hangat.
太阳渐渐西沉。
tàiyáng jiànjiàn xī chén.
Matahari perlahan-lahan tenggelam ke arah barat.
河床渐渐龟裂啦。
héchuáng jiànjiàn jūn liè la.
Dasar sungai perlahan-lahan retak.
气球渐渐鼓起来。
qìqiú jiànjiàn gǔ qǐlái.
Balon perlahan-lahan mengembang.
水渐渐变深了。
shuǐ jiànjiàn biàn shēnle.
Nước dần dần trở nên sâu hơn.
孩子们渐渐开始明白。
háizimen jiànjiàn kāishǐ míngbái.
Bọn trẻ dần dần hiểu được.
夜幕渐渐降临。
yèmù jiànjiàn jiànglín.
Kegelapan malam perlahan-lahan turun.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【渐渐】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi