将心比心

【將心比心】
jiāng xīn bǐ xīn HSK 5Idiom
Urutan Goresan
IDIOMS5 contoh
1.

berempati; menempatkan diri di posisi orang lain

我们应该将心比心。
wǒmen yīnggāi jiāng xīn bǐ xīn.
Chúng ta nên so sánh mình với nhau.
请你将心比心想想。
Qǐng nǐ jiāng xīn bǐ xīn xiǎng xiǎng.
Hãy suy nghĩ về nó từ trái tim của bạn.
你要将心比心,别太计较。
nǐ yào jiāngxīnbǐxīn, bié tài jìjiào.
Jangan terlalu perhitungan, kamu perlu menempatkan diri di posisi mereka.
我认为我们应当将心比心。
wǒ rènwéi wǒmen yīngdāng jiāngxīnbǐxīn.
Tôi thấy chúng ta nên đặt mình vào vị trí của đối phương.
你得将心比心,别光生气。
nǐ dé jiāngxīnbǐxīn, bié guāng shēngqì.
Jangan hanya marah, kamu perlu menempatkan dirimu pada posisi mereka.
IDIOMS1 contoh
2.

put oneself in sb.'s shoes; feel for others; be empathic

大家将心比心相处。
dà jiā jiāng xīn bǐ xīn xiāng chǔ
Mọi người hòa hợp với nhau.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【将心比心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi