加持

jiā chí HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

memberkahi; memberikan kekuatan (istilah Buddha)

许多人持币待购新手机。
xǔduō rén chí bì dài gòu xīn shǒujī.
Nhiều người đang giữ tiền xu để mua điện thoại di động mới.
男子持枪闯入了银行。
nánzi chí qiāng chuǎng rùle yínháng.
Người đàn ông cầm súng xông vào ngân hàng.
专业指导加持业绩升。
zhuānyè zhǐdǎo jiāchí yèjì shēng.
Panduan profesional meningkatkan kinerja.
特效镜头加持超吸睛。
tèxiào jìngtóu jiāchí chāo xī jīng.
Foto-foto dengan efek khusus yang sangat menarik perhatian.
幸运道具加持超幸运。
xìngyùn dàojù jiāchí chāo xìngyùn.
Alat keberuntungan membuat Anda semakin beruntung.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

oppose

双方相持不下。
shuāng fāng xiāng chí bù xià.
Hai bên đang rơi vào thế bế tắc.
敌我相持阶段。
díwǒ xiāngchí jiēduàn.
Giai đoạn bế tắc giữa ta và địch.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

support; maintain

我们必须维持秩序。
wǒmen bìxū wéichí zhìxù.
Chúng ta phải duy trì trật tự.
我会一直支持你的决定。
wǒ huì yīzhí zhīchí nǐ de juédìng.
Tôi sẽ luôn ủng hộ quyết định của bạn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

manage

她主持了这次会议。
tā zhǔchíle zhè cì huìyì.
Cô chủ trì cuộc họp.
他将主持明天的婚礼。
tā jiāng zhǔchí míngtiān de hūnlǐ.
Anh ấy sẽ chủ trì lễ cưới vào ngày mai.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

hijack

飞机被劫持到了国外。
fēijī bèi jiéchí dàole guówài.
Máy bay bị cướp và đưa ra nước ngoài.
歹徒劫持了一辆公交车。
dǎitú jiéchíle yī liàng gōngjiāo chē.
Bọn côn đồ đã cướp một chiếc xe buýt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【加持】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi