祸害

【禍害】
huò hài HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

bencana; malapetaka; hal berbahaya

传染病是全球的祸害。
chuánrǎn bìng shì quánqiú de huòhai.
Penyakit menular adalah bencana global.
垃圾污染是一个大祸害。
lājī wūrǎn shì yīgè dà huòhai.
Polusi sampah adalah bencana besar.
灾难祸害了他们的生活。
zāinàn huòhaile tāmen de shēnghuó.
Thiên tai đã phá hoại cuộc sống của họ.
黄河在历史上经常引起祸害。
Huáng Hé zài lìshǐ shàng jīngcháng yǐnqǐ huòhai.
Sông Hoàng Hà thường gây ra những thảm họa trong lịch sử.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

bencana; sumber malapetaka

他变成了社会的祸害。
tā biàn chéngle shèhuì de huòhai.
Dia menjadi bencana sosial.
毒品是社会的祸害。
dúpǐn shì shèhuì de huòhai.
Narkoba adalah bencana bagi masyarakat.
战争是人类的祸害。
zhànzhēng shì rénlèi de huòhai.
Perang adalah bencana bagi umat manusia.
他什么都干不了, 是家里的祸害。
Tā shénme dōu gànbuliǎo, shì jiālǐdehuòhai.
Anh ta không thể làm được gì và là mối phiền toái cho gia đình.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

bring disaster to; damage; destroy; wreck; ruin

他成了村里的祸害。
tā chéng le cūn lǐ de huò hài.
Anh ta trở thành tai họa của làng.
VERB3 contoh
4.

merugikan; merusak; menghancurkan

他是一个祸害社会的人。
tā shì yīgè huòhai shèhuì de rén.
Dia adalah orang yang merusak masyarakat.
这个问题祸害了许多人。
zhège wèntí huòhaile xǔduō rén.
Masalah ini telah merugikan banyak orang.
暴雨成了庄稼的祸害。
bào yǔ chéng le zhuāng jia de huò hài.
Mưa lớn đã trở thành thảm họa cho mùa màng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【祸害】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi