活该

【活該】
huó gāi HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

đáng đời; đáng kiếp

她被骗了,活该。
tā bèi piànle, huógāi.
Cô ấy bị lừa, đáng đời.
活该你生病了。
huógāi nǐ shēngbìngle.
Đáng đời bạn bị ốm.
他被骂,活该。
tā bèi mà, huógāi.
Anh ta bị mắng, đáng đời.
自作自受,他活该受罚!
zìzuòzìshòu, tā huógāi shòufá!
Tự làm tự chịu, hắn đáng đời bị phạt!
她被骗了,活该!
tā bèi piànle, huógāi.
Cô ấy đã bị lừa và đáng bị như vậy!
不听我的劝,真是活该!
bù tīng wǒ de quàn, zhēnshì huógāi!
Bạn xứng đáng bị như vậy nếu không nghe lời khuyên của tôi!
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

nên; phải; cần phải

他不守规矩,活该受罚。
tā bù shǒu guījǔ, huógāi shòufá.
Anh ta không tuân thủ quy tắc, cần phải bị phạt.
她骗人,活该被骂。
tā piàn rén, huógāi bèi mà.
Cô ấy lừa người, cần phải bị mắng.
他乱停车,活该被罚。
tā luàn tíngchē, huógāi bèi fá.
Anh ta đậu xe bừa bãi, cần phải bị phạt.
碰上好医生,我活该有救。
pèng shàng hǎo yīshēng, wǒ huógāi yǒujiù.
Tôi xứng đáng được cứu nếu gặp được bác sĩ giỏi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【活该】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi