货车

【貨車】
huò chē HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

truk; kendaraan barang

我们需要租一辆货车。
wǒmen xūyào zū yī liàng huòchē.
Kami perlu menyewa sebuah truk.
货车载着很多货物。
huò chēzàizhe hěnduō huòwù.
Truk membawa banyak barang.
货车上的货物很重。
huòchē shàng de huòwù hěn zhòng.
Barang di atas truk sangat berat.
这桥傤得起大货车。
zhè qiáo zài dé qǐ dà huòchē.
Jembatan ini dapat menahan truk besar.
这辆货车承重上限是多少?
zhè liàng huòchē chéngzhòng shàngxiàn shì duōshao?
Berapakah batas beban maksimum truk ini?
货车正在运输货物。
huòchē zhèngzài yùnshū huòwù.
Xe tải đang vận chuyển hàng hóa.
货车速度比客车慢。
huòchē sùdù bǐ kèchē màn.
Xe tải chậm hơn xe buýt.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

goods van; freight car

货车装满了水果。
huòchē zhuāng mǎnle shuǐguǒ.
Chiếc xe chở đầy hoa quả.
货车停在站台上。
huòchē tíng zài zhàntái shàng.
Chiếc xe tải dừng lại ở sân ga.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

wagon; truck; lorry; road wagon; goods wagon

我们需要租一辆大货车。
wǒmen xūyào zū yī liàng dà huòchē.
Chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải lớn.
一辆货车停在工厂门口。
yī liàng huòchē tíng zài gōngchǎng ménkǒu.
Một chiếc xe tải dừng trước cửa nhà máy.
汽车加速追上了货车。
qìchē jiāsù zhuī shàngle huòchē.
Ôtô tăng tốc đuổi kịp xe tải.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【货车】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi