婚姻

hūn yīn HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

pernikahan; ikatan perkawinan

我们的婚姻很幸福。
wǒmen de hūnyīn hěn xìngfú.
Cuộc hôn nhân của chúng tôi hạnh phúc.
婚姻是两个人的承诺。
hūnyīn shì liǎng gèrén de chéngnuò.
Hôn nhân là sự cam kết giữa hai người.
婚姻需要相互理解和支持。
hūnyīn xūyào xiānghù lǐjiě hé zhīchí.
Hôn nhân cần có sự hiểu biết và hỗ trợ lẫn nhau.
婚姻法
hūnyīnfǎ
Hukum Perkawinan
婚姻自主
hūnyīnzìzhǔ
Perkawinan yang ditentukan sendiri
他们的婚姻十分美满。
tāmen de hūnyīn shífēn měimǎn。
Pernikahan mereka sangat bahagia.
她支持同性婚姻合法化。
tā zhīchí tóngxìng hūnyīn héfǎ huà.
Dia mendukung legalisasi pernikahan sesama jenis.
她不愿相信她的婚姻已经结束。
tā bù yuàn xiāngxìn tā de hūnyīn yǐjīng jiéshù.
Dia tidak ingin percaya bahwa pernikahannya telah berakhir.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【婚姻】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi