回嘴

huí zuǐ HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)2 contoh
1.

membantah; menanggapi dengan balik memarahi; melawan dengan kata-kata

我们村有许多回回人。
Wǒmen cūn yǒu xǔduō Huíhuí rén.
Có rất nhiều người Hui Hui ở làng chúng tôi.
他自知理亏,无论你怎么说,都不回嘴。
tā zì zhī lǐkuī, wúlùn nǐ zěnme shuō, dōu bù huízuǐ.
Dia tahu bahwa dia salah, jadi tidak peduli bagaimana kamu berbicara, dia tidak akan membantah.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

every time

他回回都迟到,总不改。
Tā huíhui dōu chídào, zǒng bù gǎi.
Lần nào anh ấy cũng đến muộn và không bao giờ thay đổi.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

time and again

他回回迟到让人烦。
tā huí huí chídào ràng rén fán.
Thật khó chịu khi anh ấy đến muộn để trả lời.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【回嘴】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi