回头

【回頭】
huí tóu HSK 5SEPARABLE VERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.

sebentar; nanti; sebentar lagi; beberapa saat lagi; sebentar kemudian

我好像乡下人头回进城, 见啥都觉得新鲜。
Wǒ hǎoxiàng xiāngxiarén tóu huí jìnchéng, jiàn shá dōu juéde xīnxiān.
Tôi có cảm giác như một người nhà quê trở về thành phố, mọi thứ tôi nhìn thấy đều có cảm giác mới mẻ.
你先吃饭,回头再谈。
nǐ xiān chīfàn,húitóu zàitán.
Anda makan dulu, nanti kita bicarakan lagi.
我先走了,回头见!
wǒ xiān zǒule, huítóu jiàn!
Saya pergi dulu, nanti ketemu lagi!
回头我再给你打电话。
huítóu wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà.
Lát nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.
我们回头再看吧。
wǒmen huítóu zài kàn ba.
Mari kita bicarakan nanti.
这件事我们回头再说吧。
zhè jiàn shì wǒmen huítóu zàishuō ba.
Masalah ini kita bicarakan nanti.
Kata Keterangan (Adverbia)4 contoh
2.

berbalik; menoleh ke belakang; memutar kepala

回头发现忘带钥匙。
huítóu fāxiàn wàng dài yàoshi.
Quay đầu lại phát hiện quên chìa khóa.
她回头看我微微一笑。
tā huítóu kàn wǒ wēi wēi yīxiào.
Cô ấy quay đầu nhìn tôi cười nhẹ.
请你回过头来。
qǐng nǐ huí guò tóu lái.
Silakan Anda berbalik.
她回头看后面。
tā huítóu kàn hòumiàn.
Dia menoleh ke belakang.
Kata Keterangan (Adverbia)4 contoh
3.

kembali; pulang; berbalik

我头回见他在车站。
Wǒ tóu huí jiàn tā zài chē zhàn
Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy anh ấy ở nhà ga.
你要回头重做一遍。
nǐ yào huítóu chóng zuò yībiàn.
Anda harus mengulanginya sekali lagi.
你下班回头买点菜。
nǐ xiàbān huítóu mǎidiǎn cài.
Anh tan làm về mua ít rau nhé.
他一去不回头。
tā yī qù bù huítóu.
Dia pergi dan tidak kembali.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【回头】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi