缓解

【緩解】
huǎn jiě HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

meredakan; mengurangi; menenangkan; berkurang; memperbaiki

他的方法缓解了疼痛。
tā de fāngfǎ huǎnjiěle téngtòng.
Metode dia membantu meredakan rasa sakit.
适当运动缓解压力。
shìdàng yùndòng huǎnjiě yālì.
Latihan yang sesuai membantu mengurangi tekanan.
音乐能缓解我的焦虑。
yīnyuè néng huǎnjiě wǒ de jiāolǜ.
Musik membantu mengurangi kecemasan saya.
发工资能缓解一切烦恼!
fā gōngzī néng huǎn jiè yīqiè fánnǎo!
Gaji datang bisa meredakan segala kekhawatiran!
他服用镇静剂来缓解焦虑。
tā fúyòng zhènjìngjì lái huǎnjiě jiāolǜ.
Anh ấy uống thuốc an thần để giảm bớt lo lắng.
腰椎牵引可缓解疼痛。
yāozhuī qiānyǐn kě huǎnjiě téngtòng.
Menarik tulang belakang lumbar dapat mengurangi rasa sakit.
运动可以缓解肌肉酸痛。
yùndòng kěyǐ huǎnjiě jīròu suāntòng.
Tập thể dục có thể làm giảm đau nhức cơ bắp.
深呼吸有助于缓解压力。
shēnhūxī yǒu zhù yú huǎnjiě yālì.
Hít thở sâu có thể giúp giảm căng thẳng.
这种药可以缓解牙疼。
zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě yá téng.
Thuốc này có thể làm giảm đau răng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【缓解】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi