华
HuaVoca好人
HSK 2NOUN
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
orang baik; orang berbudi; orang berprestasi
你别担心,他是好人!
Bạn đừng lo, anh ta là người tốt.
这个地方有很多好人。
Nơi này có rất nhiều người tốt.
那个人真的是好人吗?
Người đóc có thật sự là người tốt không?
我才是这里的好人呢!
Tôi mới là người trong sạch ở đây!
好人好事
Orang baik perbuatan baik
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.
orang sehat; orang yang tidak memiliki penyakit
好人才能参军入伍。
Người khỏe mạnh mới được nhập ngũ.
好人也要定期体检。
Người khỏe mạnh cũng cần khám sức khỏe định kỳ.
好人不需要特殊照顾。
Người khỏe mạnh không cần chăm sóc đặc biệt.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
3.
orang yang suka damai; orang yang tidak tegas
我不想做个老好人。
Tôi không muốn làm người dễ tính.
老好人有时会感到很累。
Người ba phải đôi khi cảm thấy rất mệt mỏi.
她是个温和的人,总是忍让。
Cô ấy là một người dễ tính, luôn nhường nhịn.
她只想做个好人,连说句话也怕得罪人。
Dia hanya ingin menjadi orang yang menjaga perdamaian, bahkan berbicara satu kalimat pun takut menyinggung orang lain.