好坏

【好壞】
hǎo huài HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.

baik dan buruk

好歹不分
hǎo dǎi bù fēn
Không phân biệt tốt xấu
要区分好坏。
yào qūfēn hǎo huài.
Chúng ta phải phân biệt giữa tốt và xấu.
孩子不会分辨好坏。
háizi bù huì fēnbiàn hǎo huài.
Trẻ nhỏ chưa biết phân biệt tốt xấu.
我们要学会分辨好坏。
wǒmen yào xuéhuì fēnbiàn hǎo huài.
Chúng ta phải học cách phân biệt đúng sai.
说长道短 (评论他人的好坏是非)。
shuōchángdàoduǎn (pínglùn tārén de hǎohuài shìfēi)。
Bicara baik dan buruk.
认真甄别产品好坏。
rènzhēn zhēnbié chǎnpǐn hǎo huài.
Memeriksa dengan cermat kualitas produk baik dan buruk.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.

baik atau buruk

这事好坏,无所谓判断。
zhè shì hǎo huài, wúsuǒwèi pànduàn.
Không có phán xét nào về việc điều này là tốt hay xấu.
我一眼就能区别出来好坏。
wǒ yīyǎn jiù néng qūbié chūlái hǎo huài.
Saya bisa langsung membedakan mana yang baik dan mana yang buruk.
要区分好坏。
yào qūfēn hǎo huài.
Harus membedakan yang baik dan yang buruk.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
3.

kualitas

怎样识别蚕茧的好坏呢?
zěn yàng shí bié cán jiǎn de hǎo huài ne?
Làm thế nào để nhận biết chất lượng kén tằm?
体验的好坏由峰终定律决定。
tǐyàn de hǎo huài yóu fēng zhōng dìnglǜ juédìng.
Kualitas pengalaman ditentukan oleh aturan puncak-akhir.
Kata Sifat (Adjektiva)
4.

standard

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【好坏】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi