害羞

hài xiū HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)10 contoh
1.

malu; tersipu; segan; canggung

在生人面前显得害羞。
zài shēng rén miànqián xiǎndé hàixiū.
Tỏ ra ngại ngùng trước người lạ.
她干什么事都害羞。
tā gàn shénme shì dōu hài xiū.
Cô ấy nhút nhát trong mọi việc cô ấy làm.
一起狂欢吧,别害羞!
yīqǐ kuánghuān ba, bié hàixiū!
Hãy cùng nhau tiệc tùng, đừng ngại ngùng!
这个姑娘很害羞。
zhègè gūniang hěn hàixiū.
Gadis ini sangat pemalu.
她害羞地笑了笑。
tā hàixiū de xiàole xiào.
Dia tersenyum malu-malu.
这孩子一见生人就害羞。
zhè háizi yī jiàn shēng rén jiù hàixiū.
Đứa trẻ ngại ngùng khi gặp người lạ.
他一被调侃就害羞了。
tā yī bèi tiáokǎn jiù hàixiūle
Anh ấy ngại ngùng khi bị trêu chọc
小女孩害羞地躲起来。
xiǎo nǚhái hàixiū de duǒ qǐlái.
Gadis kecil itu malu-malu bersembunyi.
她害羞时总是傻笑。
tā hàixiū shí zǒng shì shǎxiào.
Dia selalu tertawa bodoh setiap kali merasa malu.
她的颐颊因害羞而泛红。
tā de yí jiá yīn hàixiū ér fàn hóng.
Pipinya memerah karena malu.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.

malu; merasa malu; tersipu; segan; tidak enak hati

这孩子一见生人就害羞。
zhè háizi yī jiàn shēng rén jiù hàixiū.
Anak itu malu ketika bertemu orang asing.
如果你不害羞,那害羞的是别人。
rúguǒ nǐ bù hàixiū, nà hàixiū de shì biérén.
Jika Anda tidak malu, yang malu adalah orang lain.
她很容易害羞。
tā hěn róngyì hàixiū.
Cô ấy rất dễ bị xấu hổ.
他一被调侃就害羞了。
tā yī bèi tiáokǎn jiù hàixiūle
Dia merasa malu ketika diejek.
他害羞地挠挠头。
tā hàixiū de náo náotóu.
Dia menggaruk kepala dengan malu-malu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【害羞】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi