海滩

【海灘】
hǎi tān HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

pantai

我们去海滩玩吧。
wǒmen qù hǎitān wán ba.
Mari kita pergi ke pantai untuk bermain.
我喜欢在海滩散步。
wǒ xǐhuan zài hǎitān sànbù.
Saya suka berjalan-jalan di pantai.
他们在海滩上晒太阳。
tāmen zài hǎitān shàng shài tàiyáng.
Mereka sedang berjemur di pantai.
海滩的风景真美。
hǎitān de fēngjǐng zhēnměi.
Pemandangan di pantai sungguh indah.
科摩洛的海滩很美。
Kē mó luò de hǎi tān hěn měi.
Pantai di Komoro sangat indah.
我们去海滩玩。
wǒmen qù hǎitān wán.
Chúng ta hãy đi đến bãi biển.
他们在海滩散步。
tāmen zài hǎitān sànbù.
Họ đang đi dạo trên bãi biển.
我喜欢在海滩上晒太阳。
wǒ xǐhuān zài hǎitān shàng shài tàiyáng.
Tôi thích tắm nắng trên bãi biển.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【海滩】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi