海绵蛋糕

【海綿蛋糕】
hǎi mián dàn gāo HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

kue bolu; kue

她最喜欢吃草莓蛋糕。
tā zuì xǐhuan chī cǎoméi dàngāo.
Dia paling suka makan kue stroberi.
我买一个蛋糕,好吗?
wǒ mǎi yīgè dàngāo, hǎo ma?
Bolehkah aku membeli sebuah kue?
我喜欢吃芝士蛋糕。
wǒ xǐhuān chī zhīshì dàngāo.
Tôi thích ăn bánh kem phô mai.
妈妈烤了好多蛋糕。
māma kǎole hǎoduō dàngāo.
Ibu telah memanggang banyak kue manis.
她进了两块蛋糕。
tā jìnle liǎng kuài dàngāo.
Dia makan dua potong kue manis.
蛋糕上覆盖着一层糖霜。
dàngāo shàng fùgàizhe yī céng tángshuāng.
Kue tart ditutupi dengan lapisan gula bubuk.
我喜欢吃巧克力蛋糕。
wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì dàngāo.
Tôi thích ăn bánh sô cô la.
她做了一个漂亮的蛋糕。
tā zuòle yīgè piàoliang de dàngāo.
Cô ấy làm một chiếc bánh rất đẹp.
你喜欢吃什么样的蛋糕?
nǐ xǐhuan chī shénme yàng de dàngāo?
Bạn thích ăn loại bánh nào?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【海绵蛋糕】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi