哈哈

hā hā HSK 3ONOMATOPOEIA
Urutan Goresan
Onomatope6 contoh
1.

haha (suara tawa)

大家哈哈大笑起来。
dàjiā hāhā dà xiào qǐlái.
Semua orang tertawa terbahak-bahak.
哈哈,我们赢了!
hāhā, wǒmen yíngle!
Haha, kita menang!
她忽然哈哈大笑起来。
tā hūrán hāhā dà xiào qǐlái.
Dia tiba-tiba tertawa terbahak-bahak.
他忍不住哈哈大笑。
tā rěn bù zhù hāhā dà xiào.
Dia tidak bisa menahan diri untuk tertawa haha.
我又和了,哈哈!
Wǒ yòu hú le, hāhā!
Saya menang lagi, haha!
他干吗哈哈笑个不停?
tā gànma hāhā xiào ge bù tíng?
Sao anh ta cứ cười ha ha mãi thế?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【哈哈】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi