关上

【關上】
guān shàng HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menutup; menutup kembali

趁手把门关上。
chènshǒu bǎmén guānshàng。
Sambil menutup pintu.
我把箱盖关上。
wǒ bǎ xiāng gài guānshàng.
Saya menutup tutup kotak.
她随手关上了身后的大门。
tā suíshǒu guānshàngle shēnhòu de dàmén.
Cô đóng cánh cửa lại sau lưng mình.
他进了房间,把门关上。
tā jìnle fángjiān, bǎmén guānshàng.
Anh bước vào phòng và đóng cửa lại.
我关上窗户会有人介意吗?
wǒ guānshàng chuānghu huì yǒurén jièyì ma?
Có ai phiền nếu tôi đóng cửa sổ lại không?
快把窗户关上。
kuài bǎ chuānghù guānshàng.
Cepat tutup jendelanya.
你关上大门吧。
nǐ guānshàng dàmén ba.
Tolong tutup gerbangnya ya.
我要关上柜门。
wǒ yào guānshàng guì mén.
Saya harus menutup pintu lemari.
我顺手把门关上了。
wǒ shùnshǒu bǎ mén guānshàngle.
Tôi tiện tay đóng cửa lại.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.

matikan; hentikan (aktivitas, kondisi)

她关上水龙头,把手擦干。
tā guānshàng shuǐlóngtóu, bǎshǒu cā gān.
Cô tắt vòi nước và lau khô tay.
他关上灯然后上床睡觉。
tā guānshàng dēng ránhòu shàngchuáng shuìjiào.
Anh tắt đèn và đi ngủ.
工人关上机器。
gōngrén guānshàng jīqì.
Pekerja mematikan mesin.
你快关上电源吧。
nǐ kuài guānshàng diànyuán ba.
Anda cepat matikan sumber listriknya.
我去关上水龙头。
wǒ qù guānshàng shuǐlóngtóu.
Saya pergi mematikan keran air.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【关上】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi