关联

【關聯】
guān lián HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.

connection; interrelation

他们之间有很强的关联。
tāmen zhī jiān yǒu hěn qiáng de guānlián.
Có một sự kết nối mạnh mẽ giữa họ.
他的工作和家庭没有关联。
tā de gōngzuò hé jiātíng méiyǒu guānlián.
Công việc và gia đình của anh không liên quan.
这个问题和公司业绩有关系。
zhège wèntí hé gōngsī yèjì yǒu guānxì.
Câu hỏi này liên quan đến hiệu quả hoạt động của công ty.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

terkait; berhubungan; saling memengaruhi

这件事与我无关联。
zhè jiàn shì yǔ wǒ wú guānlián.
Hal ini tidak ada hubungannya dengan saya.
这些问题相互关联。
zhèxiē wèntí xiānghù guānlián.
Masalah-masalah ini saling terkait.
这两个项目密切关联。
zhè liǎng gè xiàngmù mìqiè guānlián.
Dua proyek ini terkait erat.
这些数据和报告有关联。
zhèxiē shùjù hé bàogào yǒu guānlián.
Data ini terkait dengan laporan.
不同维度之间相互关联。
bùtóng wéidù zhī jiān xiàng hù guānlián.
Berbagai dimensi yang berbeda saling terkait satu sama lain.
他们的成功与努力密切关联。
tāmen de chénggōng yǔ nǔlì mìqiè guānlián.
Thành công của họ gắn liền với sự làm việc chăm chỉ của họ.
健康和饮食习惯有直接关联。
jiànkāng hé yǐnshí xíguàn yǒu zhíjiē guānlián.
Có mối tương quan trực tiếp giữa sức khỏe và thói quen ăn uống.
这两个问题有很大的关联。
zhè liǎng gè wèntí yǒu hěn dà de guānlián.
Hai câu hỏi này có liên quan chặt chẽ với nhau.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【关联】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi